琴瑟和鳴
cầm sắt hòa minh
Hán Việt: cầm sắt hòa minh · Pinyin: qín sè hé míng
Tổng quan
hòa hợp hoàn hảo | đồng điệu | nghĩa đen: cầm và sắt hòa ca
Nghĩa
Việt
- Cihui hòa hợp hoàn hảo | đồng điệu | nghĩa đen: cầm và sắt hòa ca
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻夫妻情感和諧融洽。參見「琴瑟調和」條。如:「張家夫婦多年來總是夫唱婦隨,琴瑟和鳴,使親友十分羨慕。」
Eng
- CC-CEDICT in perfect harmony|in sync|lit. qin and se sing in harmony
- Cihui in perfect harmony; in sync; lit. qin and se sing in harmony