琴瑟失調
cầm sắt thất điều
Hán Việt: cầm sắt thất điều · Pinyin: qín sè shī tiáo
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 琴瑟:古乐器名,比喻夫妇。琴瑟演奏的不谐调。比喻政令不当,失去调节。也比喻夫妇不和。
- Tân Hoa Tự Điển 琴瑟古乐器名,比喻夫妇。琴瑟演奏的不谐调。比喻政令不当,失去调节。也比喻夫妇不和。
Eng
- Cihui 琴瑟失調 ínsèshītiáo id. marital discord