琴瑟相調
cầm sắt tương điều
Hán Việt: cầm sắt tương điều · Pinyin: qín sè xiāng tiáo
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻夫妻感情和諧融洽。參見「琴瑟調和」條。元.王子一《誤入桃源》第四折:「今日也魚水和諧,燕鶯成對,琴瑟相調。」明.汪廷訥《獅吼記》第二七齣:「琴瑟相調,芝蘭又吐,三遷慈教推賢母。」