琴高乘鯉

qín gāo chéng lǐ cầm cao thừa lí

Hán Việt: cầm cao thừa lí · Pinyin: qín gāo chéng lǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (cầm) + (cao) + (thừa) + (lí)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 琴高,周末趙人,善鼓琴,為宋康王舍人,行涓彭之術,浮游冀州涿郡之間二百餘年,後乘鯉為仙。典出漢.劉向《列仙傳.卷上.琴高》。後用以指登仙之事。