瓊樓玉宇

qióng lóu yù yǔ quỳnh lâu ngọc vũ

Hán Việt: quỳnh lâu ngọc vũ · Pinyin: qióng lóu yù yǔ

Tổng quan

lâu đài ngọc ngà (thành ngữ) | nơi ở xa hoa

Cấu tạo: (quỳnh) + (lâu) + (ngọc) + (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lâu đài ngọc ngà (thành ngữ) | nơi ở xa hoa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 琼:美玉;宇:房屋。指月中宫殿,仙界楼台。也形容富丽堂皇的建筑物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指神话中月宫里的亭台楼阁。 2.华丽的建筑物。 3.披雪的楼宇。
  • Tân Hoa Tự Điển 琼美玉;宇房屋。指月中宫殿,仙界楼台。也形容富丽堂皇的建筑物。

Eng

  • CC-CEDICT bejeweled jade palace (idiom); sumptuous dwelling
  • Cihui 瓊樓玉宇 iónglóuyùyǔ f.e. 1. magnificent building 2. Palace of the Moon