瑕瑜互見

xiá yú hù jiànhà du hỗ kiến

Hán Việt: hà du hỗ kiến · Pinyin: xiá yú hù jiàn

Tổng quan

HỖ KIẾN có cả ưu điểm lẫn khuyết điểm; có cả cái hay lẫn cái dở (chỗ có vết và chỗ đẹp nhất ở viên ngọc đều nhìn thấy)

新华 · Tân Hoa Đại lục

见通现”,显现。比喻优点、缺点都有。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

語本《禮記.聘義》:「瑕不掩瑜,瑜不掩瑕,忠也。」比喻缺點與優點自然並存。《明史.卷一六○.王彰等傳.贊曰》:「綜其生平,瑕瑜互見。」清.況周頤《蕙風詞話續編.卷二.嚴廷中揚州好》:「天分甚高,下筆有鐫鑱造物之致,而瑕瑜互見。」

Cấu tạo: 瑕 (hà) + 瑜 (du) + 互 (hỗ) + 見 (kiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có cả ưu điểm lẫn khuyết điểm; có cả cái hay lẫn cái dở (chỗ có vết và chỗ đẹp nhất ở viên ngọc đều nhìn thấy)。 比喻有缺點也有優點。
  • Biên soạn 瑕瑜互見 iáyúhùjiàn f.e. have both defects and merits

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《禮記.聘義》:「瑕不掩瑜,瑜不掩瑕,忠也。」比喻缺點與優點自然並存。《明史.卷一六○.王彰等傳.贊曰》:「綜其生平,瑕瑜互見。」清.況周頤《蕙風詞話續編.卷二.嚴廷中揚州好》:「天分甚高,下筆有鐫鑱造物之致,而瑕瑜互見。」

Eng

  • Cihui 瑕瑜互見 iáyúhùjiàn f.e. have both defects and merits

Từ liên quan

Gần nghĩa

瑕瑜不掩