瑟調琴弄

sè tiáo qín nòng sắt điều cầm lộng

Hán Việt: sắt điều cầm lộng · Pinyin: sè tiáo qín nòng

Tổng quan

Cấu tạo: (sắt) + 調 (điều) + (cầm) + (lộng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《詩經.小雅.常棣》:「妻子好合,如鼓瑟琴。」比喻夫妻感情和睦融洽。明.張鳳翼《紅拂記》第二六齣:「想那日瑟調琴弄,嘆中途付與東風。」明.許三階《節俠記》第一八齣:「強似那宿水餐風,更旨甘可奉,況兼著瑟調琴弄。」也作「瑟弄琴調」。

Eng

  • Cihui 瑟調琴弄 ètiáoqínnòng id. conjugal harmony