瑶草琪花

yáo cǎo qí huādao thảo kì hoa

Hán Việt: dao thảo kì hoa · Pinyin: yáo cǎo qí huā

Tổng quan

"chinese_explanation": "①仙境里的花草。②珍贵奇异的花草。亦作瑶草琪葩”。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"瑶草琪葩"。 2.仙境里的花草。 3.珍贵奇异的花草。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

仙境中的花草。亦比喻珍奇的花草。《歧路燈》第三回:「茶館內排列著瑤草琪花,當爐的羽扇常在手中。」也作「琪花瑤草」。

Cấu tạo: 瑤 (dao) + 草 (thảo) + 琪 (kì) + 花 (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 仙境里的花草。②
  • Biên soạn 珍贵奇异的花草。
  • Biên soạn 亦作瑶草琪葩”。"}
  • Biên soạn jade flowers of fairyland

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"瑶草琪葩"。 2.仙境里的花草。 3.珍贵奇异的花草。

Eng

  • Cihui 瑤草琪花 áocǎoqíhuā f.e. jade flowers of fairyland
  • Tần suất từ f.e. jade flowers of fairyland

Từ liên quan

Gần nghĩa

琪花瑶草 · 瑶草奇花 · 瑶草琪葩 · 琪花玉树 · 琪花玉樹 · 琪花瑤草 · 瑤草奇花 · 瑤草琪花