璧合珠聯

bì hé zhū lián bích hợp châu liên

Hán Việt: bích hợp châu liên · Pinyin: bì hé zhū lián

Tổng quan

bích hợp châu liên: trai tài gái sắc

Cấu tạo: (bích) + (hợp) + (châu) + (liên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bích hợp châu liên; trai tài gái sắc (câu chúc tân hôn)。比喻才美相匹、眾美薈集。常作賀人新婚的祝詞。
  • Cihui bích hợp châu liên: trai tài gái sắc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻美好的事物相匹配,同時薈集。常用為新婚賀辭。參見「珠聯璧合」條。《兒女英雄傳》第二八回:「便是你兩個當日無心相遇,也想不到今日璧合珠聯,作了同床姐妹。」