環境工程

huán jìng gōng chéng hoàn cảnh công trình

Hán Việt: hoàn cảnh công trình · Pinyin: huán jìng gōng chéng

Tổng quan

Cấu tạo: (hoàn) + (cảnh) + (công) + (trình)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一般指以工程技術控制危害環境的因素,使人類達到健康、舒適及社會幸福的目標,稱為「環境工程」。