環境意識

huán jìng yì shì hoàn cảnh ý thức

Hán Việt: hoàn cảnh ý thức · Pinyin: huán jìng yì shì

Tổng quan

Cấu tạo: (hoàn) + (cảnh) + (ý) + (thức)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 反映人与环境关系的意识要素和观念形态的总和。全社会每个成员都应自觉意识到人类活动对环境造成的有益或有害的影响。当代环境意识特别强调人与自然要合理相处。

ja

  • JMdict environmental consciousness