環境決定論

huán jìng jué dìng lùnhoàn cảnh quyết định luận

Hán Việt: hoàn cảnh quyết định luận · Pinyin: huán jìng jué dìng lùn

Tổng quan

(Econ) Quyết định luận do môi trường.+ Giả thuyết cho rằng môi trường vật chất là yếu tố chính quyết định tới trình độ phát triển kinh tế của một quốc gia. môi trường luận (thuyết cho môi trường quan

Cấu tạo: 環 (hoàn) + 境 (cảnh) + 決 (quyết) + 定 (định) + 論 (luận)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 quyết định luận môi trường
  • Google Alex v6 thuyết định môi trường
  • Tần suất từ (Econ) Quyết định luận do môi trường.+ Giả thuyết cho rằng môi trường vật chất là yếu tố chính quyết định tới trình độ phát triển kinh tế của một quốc gia. môi trường luận (thuyết cho môi trường quan trọng hơn di truyền trong sự phát triển văn hoá)

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi environmental determinism

Eng

  • Tần suất từ environmental determinism

Đức

  • Handedict Geographischer Determinismus (S, Pol, Philos)

Từ liên quan

Gần nghĩa

环境产生的 · 环境优生学 · 環境保護部 · 环境改善学 · 環境保護 · 環境創設 · 環境衛生 · 环境变量