環境衛生

huán jìng wèi shēng hoàn cảnh vệ sanh

Hán Việt: hoàn cảnh vệ sanh · Pinyin: huán jìng wèi shēng

Tổng quan

vệ sinh môi trường | viết tắt cho 環衛|环卫

Cấu tạo: (hoàn) + (cảnh) + (vệ) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vệ sinh môi trường | viết tắt cho 環衛|环卫

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人類生活環境周圍的整潔。注重環境衛生可保護身體的健康和預防疾病的發生,其範圍可廣及影響人類身心及社會全體健康的物質環境因素。

Eng

  • CC-CEDICT environmental sanitation|abbr. to 環衛|环卫[huan2 wei4]
  • Cihui environmental sanitation; abbr. to 環衛|环卫

ja

  • JMdict environmental hygiene