環幕電影

huán mù diàn yǐng hoàn mạc điện ảnh

Hán Việt: hoàn mạc điện ảnh · Pinyin: huán mù diàn yǐng

Tổng quan

Cấu tạo: (hoàn) + (mạc) + (điện) + (ảnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使用多臺放映機將影片放映於三百六十度的銀幕,觀眾坐於場中,可感受身歷其境效果的電影。也稱為「全景電影」、「三百六十度電影」。