瓊樓玉宇

qióng lóu yù yǔ quỳnh lâu ngọc vũ

Hán Việt: quỳnh lâu ngọc vũ · Pinyin: qióng lóu yù yǔ

Tổng quan

lâu đài ngọc ngà (thành ngữ) | nơi ở xa hoa

Cấu tạo: (quỳnh) + (lâu) + (ngọc) + (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lâu đài ngọc ngà (thành ngữ) | nơi ở xa hoa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容精美華麗的樓閣。亦用以指月宮或神仙住的地方。宋.蘇軾〈水調歌頭.明月幾時有〉詞:「我欲乘風歸去,又恐瓊樓玉宇,高處不勝寒。」也作「瓊臺玉閣」、「瓊臺玉宇」。

Eng

  • CC-CEDICT bejeweled jade palace (idiom); sumptuous dwelling
  • Cihui 瓊樓玉宇 iónglóuyùyǔ f.e. 1. magnificent building 2. Palace of the Moon