瓊漿玉液

qióng jiāng yù yè quỳnh tương ngọc dịch

Hán Việt: quỳnh tương ngọc dịch · Pinyin: qióng jiāng yù yè

Tổng quan

ngọc dịch trường sinh (thành ngữ) | tiên tửu | rượu hảo hạng | rượu thượng hạng

Cấu tạo: (quỳnh) + 漿 (tương) + (ngọc) + (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngọc dịch trường sinh (thành ngữ) | tiên tửu | rượu hảo hạng | rượu thượng hạng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻香醇的美酒。《孤本元明雜劇.賽嬌客.第三折》:「我這裡高捧著瓊漿玉液,他那裡低唱著梁州第七。」《孽海花》第一○回:「忽然一滴楊枝水,劈頭灑將來,正如仙露明珠,瓊漿玉液,那一個不歡喜讚歎。」也作「瓊漿金液」、「玉液瓊漿」。

Eng

  • CC-CEDICT bejeweled nectar (idiom); ambrosia of the immortals|superb liquor|top quality wine
  • Cihui 瓊漿玉液 ióngjiāngyùyè f.e. superb liquor