瓜分

guā fēnqua phân

Hán Việt: qua phân · Pinyin: guā fēn

Tổng quan

chia cắt; chia sẻ; phân chia. 瓜分領土 chia cắt đất đai. 帝國主義重新瓜分世界. bọn đế quốc phân chia lại thế giới

新华 · Tân Hoa Đại lục

像切瓜一样地分割或分配,多指分割疆土。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

如切瓜一般的分割。《漢書.卷四八.賈誼傳》:「高皇帝瓜分天下以王功臣,反者如蝟毛而起。」《文明小史》第二○回:「尚有我們結成團體,聯絡一心,就是要瓜分我們中國,一時也就不敢動手了。」

Cấu tạo: 瓜 (qua) + 分 (phân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Bổ trái dưa ra. Chỉ sự chia cắt.; cú đánh mạnh; đòn đau, (từ lóng) phần, đánh mạnh, đánh đau, (từ lóng) chia phần, chia nhau ((cũng) to whack up); ổ trái dưa ra. Chỉ sự chia cắt.; phân chia , chia cắt; qua phân/qua phận: chia cắt/chia sẻ/phân chia; chia cắt; chia sẻ; phân chia. 瓜分領土 chia cắt đất đai. 帝國主義重新瓜分世界. bọn đế quốc phân chia lại thế giới.; chia sẻ; phân chia
  • Biên soạn 瓜分 uāfēn v. carve/divide up; partition

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 如切瓜一般的分割。《漢書.卷四八.賈誼傳》:「高皇帝瓜分天下以王功臣,反者如蝟毛而起。」《文明小史》第二○回:「尚有我們結成團體,聯絡一心,就是要瓜分我們中國,一時也就不敢動手了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 像切瓜一样地分割或分配,多指分割疆土。
  • Kaggle Zh-Vi carve up

Eng

  • Cihui to partition; to divide up
  • Tần suất từ 瓜分 uāfēn v. carve/divide up; partition , ∼ bié guó lǐngtǔ carve up the territory of other countries

Đức

  • Handedict Stellwand, Abteil

other

  • Nguồn khác Bổ trái dưa ra. Chỉ sự chia cắt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

朋分

Từ trái nghĩa

独吞