瓜分
qua phân
Hán Việt: qua phân · Pinyin: guā fēn
Tổng quan
phân chia | chia cắt ổ trái dưa ra. Chỉ sự chia cắt. qua phân qua phân ☆Bổ trái dưa ra. Chỉ sự chia cắt.
Nghĩa
Việt
- Cihui phân chia | chia cắt ổ trái dưa ra. Chỉ sự chia cắt. qua phân qua phân ☆Bổ trái dưa ra. Chỉ sự chia cắt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 如切瓜一般的分割。《漢書.卷四八.賈誼傳》:「高皇帝瓜分天下以王功臣,反者如蝟毛而起。」《文明小史》第二○回:「尚有我們結成團體,聯絡一心,就是要瓜分我們中國,一時也就不敢動手了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 像切瓜一样地分割或分配,多指分割疆土。
Eng
- CC-CEDICT to partition|to divide up
- Cihui to partition; to divide up