瓜分豆剖

guā fēn dòu pōu qua phân đậu phẩu

Hán Việt: qua phân đậu phẩu · Pinyin: guā fēn dòu pōu

Tổng quan

Cấu tạo: (qua) + (phân) + (đậu) + (phẩu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 瓜被剖開,豆從莢中分裂而出。比喻國土被併吞、分割。宋.胡仔《苕溪漁隱叢話.後集.卷三三.晁無咎》:「五代干戈,四海瓜分豆剖,斯文道熄。」也作「瓜剖豆分」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瓜被剖开,豆从筴中分裂而出。比喻国土被并吞、分割。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"瓜剖豆分"。

Eng

  • Cihui 瓜分豆剖 uāfēndòupōu id. divide it like a melon