瓜剖豆分

guā pōu dòu fēn qua phẩu đậu phân

Hán Việt: qua phẩu đậu phân · Pinyin: guā pōu dòu fēn

Tổng quan

Cấu tạo: (qua) + (phẩu) + (đậu) + (phân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 瓜被剖開,豆從莢中分裂而出。比喻國土被併吞、分割。南朝宋.鮑照〈蕪城賦〉:「出入三代,五百餘載,竟瓜剖而豆分。」《南史.卷九.陳本紀.武帝》:「自八紘九野,瓜剖豆分,竊帝偷王,連州比縣。」也作「瓜分豆剖」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 象瓜被剖开,豆从荚里裂出一样。比喻国土被人分割。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹瓜分。

Eng

  • Cihui 瓜剖豆分 uāpōudòufēn f.e. be partitioned