瓜李之嫌
qua lí chi hiềm
Hán Việt: qua lí chi hiềm · Pinyin: guā lǐ zhī xián
Tổng quan
nghi ngờ; nghi kị。在瓜田里彎腰、在李樹下擡手皆可被疑為偷盜瓜果。比喻置身於犯嫌疑的環境之中。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghi ngờ; nghi kị。在瓜田里彎腰、在李樹下擡手皆可被疑為偷盜瓜果。比喻置身於犯嫌疑的環境之中。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻處在被懷疑的境地。參見「瓜田不納履,李下不整冠」條。《警世通言.卷二一.趙太祖千里送京娘》:「誰知事既不諧,反涉瓜李之嫌。今日父母哥嫂亦不能相諒,何況他人?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 瓜李:瓜田李下。比喻处在嫌疑的地位。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻处于被怀疑的境地。
- Tân Hoa Tự Điển 瓜李瓜田李下。比喻处在嫌疑的地位。