瓜田李下

guā tián lǐ xià qua điền lí hạ

Hán Việt: qua điền lí hạ · Pinyin: guā tián lǐ xià

Tổng quan

viết tắt của 瓜田不納履,李下不整冠|瓜田不纳履,李下不整冠 uộng dưa và dưới cây mận, chỉ nơi dễ bị nghi ngờ. Cẩn thận trọng cũng như đi ngang ruộng dưa mà cúi xuống sửa giày sẽ bị nghi là ăn cắp dưa, đi ngang dưới cây mận mà đưa tay sửa mũ sẽ bị nghi là ăn cắp mận. qua điền lí hạ qua điền lí hạ ☆Ruộng dưa và dưới cây mận, chỉ nơi dễ bị nghi ngờ. Cẩn thận trọng cũng như đi ngang ruộng dưa mà cúi xuống sửa giày sẽ bị ngh…

Cấu tạo: (qua) + (điền) + (lí) + (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui viết tắt của 瓜田不納履,李下不整冠|瓜田不纳履,李下不整冠 uộng dưa và dưới cây mận, chỉ nơi dễ bị nghi ngờ. Cẩn thận trọng cũng như đi ngang ruộng dưa mà cúi xuống sửa giày sẽ bị nghi là ăn cắp dưa, đi ngang dưới cây mận mà đưa tay sửa mũ sẽ bị nghi là ăn cắp mận. qua điền lí hạ qua điền lí hạ ☆Ruộng…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻容易引起懷疑的場合。參見「瓜田不納履,李下不整冠」條。《北史.卷四七.袁翻傳》:「今日傾過,有異常行;瓜田李下,古人所慎。願得此心,不貽厚責。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻容易引起嫌疑的场合。
  • Tân Hoa Tự Điển 古诗《君子行》‘瓜田不纳履,李下不正冠。’经过瓜田,不弯下身来提鞋,免得人家怀疑摘瓜;走过李树下面,不举起手来整理帽子,免得人家怀疑摘李子◇用‘瓜田李下’比喻容易引起嫌疑的地方。

Eng

  • CC-CEDICT abbr. for 瓜田不納履,李下不整冠|瓜田不纳履,李下不整冠[gua1 tian2 bu4 na4 lu:3 , li3 xia4 bu4 zheng3 guan1]
  • Cihui 瓜田李下 uātiánlǐxià id. in suspicious circumstances/surroundings; be found in a suspicious position

ja

  • JMdict be careful not to invite the least suspicion|leave no room for scandal