瓦影龜魚 wǎ yǐng guī yú · ngõa ảnh quy ngư Hán Việt: ngõa ảnh quy ngư · Pinyin: wǎ yǐng guī yú Tổng quan Cấu tạo: 瓦 (ngõa) + 影 (ảnh) + 龜 (quy) + 魚 (ngư)Pinyinwǎ yǐng guī yúHán Việtngõa ảnh quy ngưCấu tạo瓦 + 影 + 龜 + 魚 · ngõa + ảnh + quy + ngư nghĩa thành phần: ngõa + ảnh + quy + ngư Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 池中的龟和鱼,依靠屋瓦的影子来遮蔽阳光。比喻求庇于人。