瓦解云散

wǎ jiě yún sànngõa giải vân tán

Hán Việt: ngõa giải vân tán · Pinyin: wǎ jiě yún sàn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

像瓦片破碎,云彩分散。比喻群体溃散。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻離散、崩潰。《史記.卷一一○.匈奴傳》:「故其見敵則逐利,如鳥之集; 其困敗,則瓦解雲散矣。」

Cấu tạo: 瓦 (ngõa) + 解 (giải) + 雲 (vân) + 散 (tán)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 像瓦片破碎,云彩分散。比喻群体溃散。

Từ liên quan

Gần nghĩa

瓦解土崩 · 瓦解冰泮 · 瓦解冰消 · 云散风流 · 瓦解星散 · 云散烟消 · 瓦解冰銷 · 云散高唐