瓦解冰泮

wǎ jiě bīng pànngõa giải băng phán

Hán Việt: ngõa giải băng phán · Pinyin: wǎ jiě bīng pàn

Tổng quan

tan rã hoàn toàn

新华 · Tân Hoa Đại lục

瓦器破碎,冰块融解。比喻失败、崩溃或消失。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻崩潰、分裂或失敗、離散。《文選.陳琳.檄吳將校部曲文》:「則七國之軍,瓦解冰泮。」北周.庾信〈哀江南賦〉:「于時瓦解冰泮,風飛雹散,渾然千里。」也作「冰消瓦解」、「冰散瓦解」、「瓦解冰消」、「瓦解冰銷」。

Cấu tạo: 瓦 (ngõa) + 解 (giải) + 冰 (băng) + 泮 (phán)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tan rã
  • Tần suất từ tan rã hoàn toàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻崩潰、分裂或失敗、離散。《文選.陳琳.檄吳將校部曲文》:「則七國之軍,瓦解冰泮。」北周.庾信〈哀江南賦〉:「于時瓦解冰泮,風飛雹散,渾然千里。」也作「冰消瓦解」、「冰散瓦解」、「瓦解冰消」、「瓦解冰銷」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瓦器破碎,冰块融解。比喻失败、崩溃或消失。

Eng

  • Cihui complete disintegration
  • Tần suất từ complete disintegration

Từ liên quan

Gần nghĩa

瓦解土崩 · 瓦解冰消 · 瓦解星散 · 瓦解冰銷 · 瓦解星飞 · 瓦解云散 · 瓦解冰销 · 瓦解为