瓦解冰消

wǎ jiě bīng xiāongõa giải băng tiêu

Hán Việt: ngõa giải băng tiêu · Pinyin: wǎ jiě bīng xiāo

Tổng quan

"chinese_explanation": "比喻完全消逝或彻底崩溃。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻完全消逝或彻底崩溃。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻崩潰、分裂或失敗、離散、消失。《魏書.卷一一.廢出三帝紀.出帝平陽王紀》:「莫不雲徹霧卷,瓦解冰消。」《文明小史》第一二回:「所以教士勸他們出門遊學,暫且躲避幾時,等他年此案瓦解冰消,再行回里。」也作「瓦解冰泮」。

Cấu tạo: 瓦 (ngõa) + 解 (giải) + 冰 (băng) + 消 (tiêu)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 比喻完全消逝或彻底崩溃。"}
  • Biên soạn disintegrate; dissolve

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻崩潰、分裂或失敗、離散、消失。《魏書.卷一一.廢出三帝紀.出帝平陽王紀》:「莫不雲徹霧卷,瓦解冰消。」《文明小史》第一二回:「所以教士勸他們出門遊學,暫且躲避幾時,等他年此案瓦解冰消,再行回里。」也作「瓦解冰泮」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻完全消逝或彻底崩溃。

Eng

  • Cihui 瓦解冰消 ǎjiěbīngxiāo f.e. disintegrate; dissolve

Từ liên quan

Gần nghĩa

瓦解土崩 · 瓦解冰泮 · 冰消瓦解 · 瓦解星散 · 瓦解冰銷 · 冰消雪释 · 冰消云散 · 冰消冻释