瓦解冰銷

wǎ jiě bīng xiāo ngõa giải băng tiêu

Hán Việt: ngõa giải băng tiêu · Pinyin: wǎ jiě bīng xiāo

Tổng quan

Cấu tạo: (ngõa) + (giải) + (băng) + (tiêu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻崩潰、分裂或失敗、離散。《舊唐書.卷五三.李密傳》:「於是熊羆角逐,貔虎爭先,因其倒戈之心,乘我破竹之勢,曾未旋踵,瓦解冰銷,坑卒則長平未多,積甲則熊耳為小。」唐.劉商〈姑蘇懷古送秀才下第歸江南〉詩:「瓦解冰銷真可恥,凝豔妖芳安足侍?」也作「瓦解冰泮」。