瓦解星散

wǎ jiě xīng sàn ngõa giải tinh tán

Hán Việt: ngõa giải tinh tán · Pinyin: wǎ jiě xīng sàn

Tổng quan

Cấu tạo: (ngõa) + (giải) + (tinh) + (tán)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻離散、崩潰。宋.司馬光〈義勇第五劄子〉:「殊不知彼皆隊舞聚戲之類,若聞胡寇之來,則瓦解星散不知所之矣。」也作「瓦解星飛」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 像瓦片破裂,像星星飞散。比喻家人离散,各奔东西。亦作“瓦解星飞”。
  • Tân Hoa Tự Điển 像瓦片破裂,像星星飞散。比喻家人离散,各奔东西。亦作瓦解星飞”。