瓦解星飞

wǎ jiě xīng fēingõa giải tinh phi

Hán Việt: ngõa giải tinh phi · Pinyin: wǎ jiě xīng fēi

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

像瓦片那样碎裂,像星星那样飞散。比喻人群离散,各奔东西。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻離散、崩潰。元.關漢卿《魯齋郎》第二折:「平地起風波二千尺,一家兒瓦解星飛。」《孤本元明雜劇.魏徵改詔.第二折》:「憑著俺將勇兵強,我直著他瓦解星飛。」也作「瓦解星散」。

Cấu tạo: 瓦 (ngõa) + 解 (giải) + 星 (tinh) + 飛 (phi)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 像瓦片那样碎裂,像星星那样飞散。比喻人群离散,各奔东西。

Từ liên quan

Gần nghĩa

瓦解土崩 · 瓦解冰泮 · 瓦解冰消 · 瓦解星散 · 瓦解冰銷 · 星飞云散 · 瓦解云散 · 星飞电急