甕盡杯乾

wèng jìn bēi gān úng tận bôi kiền

Hán Việt: úng tận bôi kiền · Pinyin: wèng jìn bēi gān

Tổng quan

Cấu tạo: (úng) + (tận) + (bôi) + (kiền)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指酒已喝尽。比喻钱已用完,囊空如洗。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻钱物用尽,囊空如洗。