瓶墜簪折

píng zhùi zān zhé bình trụy trâm chiết

Hán Việt: bình trụy trâm chiết · Pinyin: píng zhùi zān zhé

Tổng quan

Cấu tạo: (bình) + (trụy) + (trâm) + (chiết)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瓶落水底难觅,簪子折断难接。比喻男女分离。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"瓶沈簪折"。