瓶墜簪折

píng zhùi zān zhé bình trụy trâm chiết

Hán Việt: bình trụy trâm chiết · Pinyin: píng zhùi zān zhé

Tổng quan

Cấu tạo: (bình) + (trụy) + (trâm) + (chiết)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 瓶落地,簪折斷。比喻男女訣別。元.王實甫《西廂記.第四本.第四折》:「雖然是一時間花殘月缺,休猜做瓶墜簪折。」也作「缾沉簪折」。