甑塵釜魚

zēng chén fǔ yú tắng trần phủ ngư

Hán Việt: tắng trần phủ ngư · Pinyin: zēng chén fǔ yú

Tổng quan

Cấu tạo: (tắng) + (trần) + (phủ) + (ngư)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 甑、釜,皆為炊具。甑塵釜魚指漢朝范冉家境清苦,久不能燒飯,以致炊器積滿塵埃,鍋子生蠹魚。典出《後漢書.卷八一.獨行傳.范冉傳》。比喻生活極為清寒困苦。如:「只要能照著自己的心意過日子,即使甑塵釜魚,我也心甘情願。」

Eng

  • Cihui 甑塵釜魚 èngchénfǔyú id. a state of stark poverty