甑塵釜魚
tắng trần phủ ngư
Hán Việt: tắng trần phủ ngư · Pinyin: zēng chén fǔ yú
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 甑里积了灰尘,锅里生了蠹鱼。形容穷困断炊已久。也比喻官吏清廉自守。
- Tân Hoa Tự Điển 1.《后汉书.独行传.范冉》"所止单陋,有时絶粒,穷居自若,言貌无改。闾里歌之曰'甑中生尘范史云,釜中生鱼范莱芜。'"范冉字史云,桓帝以为莱芜长◇以"甑尘釜鱼"形容家贫断炊已久。亦省作"甑生尘"或"甑尘"。
Eng
- Cihui 甑塵釜魚 èngchénfǔyú id. a state of stark poverty