甘之如薺

gān zhī rú jì cam chi như tề

Hán Việt: cam chi như tề · Pinyin: gān zhī rú jì

Tổng quan

Cấu tạo: (cam) + (chi) + (như) + (tề)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 荠:荠菜,其味先苦后甜。象吃了先苦后甜的荠菜一样内心很高兴、愉悦。比喻做愿意的事情,虽然受了苦,心里也很甜美。
  • Tân Hoa Tự Điển 荠甜菜。荼菜虽苦,但是和内心的痛苦相比,觉得就像荠菜一样甜美◇指事如乐意为之,虽苦亦甜。同甘心如荠”。