tề

Hán Việt: tề · Pinyin:

Tổng quan

xem 薺菜 荠菜[ji4 cai4] củ năng

荸薺粉 · 薺苧 · 薺苨 · 荼薺 · 蠡薺 · 采薺 · 雪薺 · 甘心如薺

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttề
Quảng Đôngcai4
Mân Namtsî
Nhật BảnNAZUNA
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄣˊ
Hán ngữ Trung cổzex
Baxter-Sagartdzˤ[ə]jʔ
Hán ngữ Thượng cổdzˤ[ə]jʔ
Phản thiết在禮切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cây củ ấu, cây tật lê. Xem {bột tề} [荸薺].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 植物名。十字花科薺屬,「薺菜」之簡稱。參見「薺菜」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 薺léng 1.见"菠薺"。

Eng

  • CC-CEDICT see 薺菜|荠菜[ji4 cai4]
  • CC-CEDICT used in 荸薺|荸荠[bi2 qi2]

ja

  • JMdict shepherd's purse (Capsella bursa-pastoris)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】【正韻】𠀤在禮切,音鱭。甘菜。【詩·邶風】誰謂荼苦,其甘如薺。【董仲舒·雨雹對】薺麥始生,由陽升也。 又【韻會】草名。 又【類篇】才詣切,音劑。義同。 又才資切,音疵。《采薺》,逸《詩》篇名。【周禮·春官·樂師】趨以采薺。 又通茨,見茨字註。

Thuyết Văn

疾黎也。 从艸。𠫼聲。 詩曰。牆有薺。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今詩鄘風、小雅皆作茨。釋艸、傳、箋皆曰。茨、蒺藜也。易曰。據于蒺藜。陶隱居曰。子有刺。軍家鑄鐵作之。以布敵路。亦呼蒺藜。 疾咨切。十五部。

【薺】 (tề) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 𠫼 (𠫼) Nghĩa: tật (Ốm) lê (Đen. Bách tính) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 萕 · 荠 · 萕 · 荠 · 萕 · 荠