甘之如薺

gān zhī rú jì cam chi như tề

Hán Việt: cam chi như tề · Pinyin: gān zhī rú jì

Tổng quan

Cấu tạo: (cam) + (chi) + (như) + (tề)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 只要心甘情願,即使有如荼之苦,亦覺得像薺菜般甘甜。參見「甘心如薺」條。《晉書.卷八九.忠義傳.劉沉傳》:「投袂之日,期之必死,葅醢之戮,甘之如薺。」