甘之若飴 gān zhī ruò yí · cam chi nhược di Hán Việt: cam chi nhược di · Pinyin: gān zhī ruò yí Tổng quan Cấu tạo: 甘 (cam) + 之 (chi) + 若 (nhược) + 飴 (di)Pinyingān zhī ruò yíHán Việtcam chi nhược diCấu tạo甘 + 之 + 若 + 飴 · cam + chi + nhược + di nghĩa thành phần: cam + chi + nhược + di Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 甘:以为甘;饴:甜。把它看成像糖那样甜。比喻甘愿承担艰苦的事情和作出牺牲。