甘井先竭
cam tỉnh tiên kiệt
Hán Việt: cam tỉnh tiên kiệt · Pinyin: gān jǐng xiān jié
Tổng quan
giếng ngọt cạn trước。佳泉不長久而易於耗竭,比喻才識過人者常常先衰。
Nghĩa
Việt
- Cihui giếng ngọt cạn trước。佳泉不長久而易於耗竭,比喻才識過人者常常先衰。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 滋味甜美的井水,因眾人爭相飲用,必先枯竭。語出《莊子.山木》:「直木先伐,甘井先竭。」比喻有才華的人容易早衰。如:「那位紅極一時的大明星因為接了許多大爛片,變成票房毒藥,真是甘井先竭。」也作「甘泉必竭」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 甜水井的水先枯竭。比喻有才能的人往往早衰。
Eng
- Cihui 甘井先竭 ānjǐngxiānjié id. <lit.> Men of talent decline faster.