甘居中游
cam cư trung du
Hán Việt: cam cư trung du
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻人甘於平凡,不與人爭高位。如:「自從那次失敗後,他便大澈大悟,從此甘居中游,恬淡度日。」
Eng
- Cihui 甘居中游 ānjūzhōngyóu f.e. be resigned to mediocrity
Hán Việt: cam cư trung du