甘居中游

cam cư trung du

Hán Việt: cam cư trung du

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻人甘於平凡,不與人爭高位。如:「自從那次失敗後,他便大澈大悟,從此甘居中游,恬淡度日。」

Cấu tạo: 甘 (cam) + 居 (cư) + 中 (trung) + 游 (du)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bằng lòng tầm thường
  • Biên soạn be resigned to mediocrity

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻人甘於平凡,不與人爭高位。如:「自從那次失敗後,他便大澈大悟,從此甘居中游,恬淡度日。」

Eng

  • Cihui 甘居中游 ānjūzhōngyóu f.e. be resigned to mediocrity
  • Tần suất từ f.e. be resigned to mediocrity

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

不甘后人