甘心情愿

gān xīn qíng yuàncam tâm tình nguyện

Hán Việt: cam tâm tình nguyện · Pinyin: gān xīn qíng yuàn

Tổng quan

cam lòng; bằng lòng

新华 · Tân Hoa Đại lục

心里完全愿意,没有一点勉强。多指自愿作出某种牺牲。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

表示出於自願,沒有半點勉強。《三俠五義》第六三回:「慢說請你,就是叫我給你磕頭,我都甘心情願」。也作「心服情願」、「心甘情願」。

Cấu tạo: 甘 (cam) + 心 (tâm) + 情 (tình) + 願 (nguyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một cách sẵn lòng và vui vẻ (thành ngữ)
  • Biên soạn willingly and gladly

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心里完全愿意,没有一点勉强。多指自愿作出某种牺牲。

Eng

  • Cihui 甘心情願 ānxīnqíngyuàn f.e. willingly and gladly

Đức

  • Handedict bereitwillig und freudig

Từ liên quan

Gần nghĩa

甘心瞑目 · 情愿的 · 甘心如荠 · 甘心屈从 · 甘心首疾 · 甘心忍受 · 甘心受罚 · 甘心鈇钺