甘旨

gān zhǐcam chỉ

Hán Việt: cam chỉ · Pinyin: gān zhǐ

Tổng quan

đồ ăn ngon; cao lương mỹ vị

新华 · Tân Hoa Đại lục

美好的食物甘旨肥浓, 饥之于食,不待甘旨。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

美味。《文選.潘岳.閑居賦》:「蓳薺甘旨,蓼荾芬芳。」清.汪中〈先母鄒孺人靈表〉:「迨中入學宮,游藝四方,稍致甘旨之養。」

Cấu tạo: 甘 (cam) + 旨 (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Vị ngon ngọt.; ị ngon ngọt.; đồ ăn ngon; cao lương mỹ vị; cao lương mỹ vị
  • Biên soạn 1. delicacies 2. delicious food M:¹dùn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 美味。《文選.潘岳.閑居賦》:「蓳薺甘旨,蓼荾芬芳。」清.汪中〈先母鄒孺人靈表〉:「迨中入學宮,游藝四方,稍致甘旨之養。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 美好的食物甘旨肥浓, 饥之于食,不待甘旨。

Eng

  • Cihui 甘旨 ānzhǐ n. 1. delicacies 2. delicious food M:¹dùn
  • Tần suất từ n. 1. delicacies 2. delicious food M:¹dùn

other

  • Nguồn khác Vị ngon ngọt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

美味 · 美味可口