甘瓜苦蒂

gān guā kǔ dì cam qua khổ đế

Hán Việt: cam qua khổ đế · Pinyin: gān guā kǔ dì

Tổng quan

Cấu tạo: (cam) + (qua) + (khổ) + (đế)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 瓜果甜美而瓜蒂味苦,比喻事物不可能十全十美。《通俗編.草木》:「《埤雅》引《墨子》:『甘瓜苦蒂,天下無全美也。』」也作「甘瓜抱苦蒂」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 甜瓜的蒂是苦的。比喻没有十全十美的事物。

Eng

  • Cihui 甘瓜苦蒂 ānguākǔdì id. Nothing can be perfect.