甘處下流

gān chǔ xià liú cam xử hạ lưu

Hán Việt: cam xử hạ lưu · Pinyin: gān chǔ xià liú

Tổng quan

Cấu tạo: (cam) + (xử) + (hạ) + (lưu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻甘心居於落後或不如人的地位。清.俞樾《右臺仙館筆記》卷一五:「爾為爾之官,我為我之丐,何預爾事邪?不顧而去,此子甘處下流,真別有肺腸者。」