甚嚣尘上

shèn xiāo chén shàngthậm hiêu trần thượng

Hán Việt: thậm hiêu trần thượng · Pinyin: shèn xiāo chén shàng

Tổng quan

TRẦN THƯỢNG xôn xao; vang lên; ầm lên

新华 · Tân Hoa Đại lục

《左传·成公十六年》载楚国与晋国交战,楚王登车窥探晋军,对身边的侍臣说甚嚣,且尘上矣。”意谓晋军中甚是喧闹,尘埃飞扬◇以甚嚣尘上”比喻对传闻之事,议论纷纷。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

喧譁嘈雜,塵沙飛揚。語本《左傳.成公十六年》:「楚子登巢車以望晉軍,……曰:將發命也,甚囂且塵上矣。」今多用為傳聞四起,議論紛紛的意思。如:「近日官商勾結的消息甚囂塵上。」亦可指極為猖狂、囂張之意。如:「當前社會關說之風甚囂塵上。」

Cấu tạo: 甚 (thậm) + 囂 (hiêu) + 塵 (trần) + 上 (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ầm ĩ ngút trời (thành ngữ)
  • Cihui ầm ĩ kinh khủng
  • Cihui gây náo loạn lớn
  • Biên soạn 甚囂塵上 hènxiāochénshàng id. cause a temporary uproar

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《左传·成公十六年》载楚国与晋国交战,楚王登车窥探晋军,对身边的侍臣说甚嚣,且尘上矣。”意谓晋军中甚是喧闹,尘埃飞扬◇以甚嚣尘上”比喻对传闻之事,议论纷纷。

Eng

  • Cihui 甚囂塵上 hènxiāochénshàng id. cause a temporary uproar

Đức

  • Handedict viel Staub aufwirbeln

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

万籁俱寂