甜嘴蜜舌
điềm chủy mật thiệt
Hán Việt: điềm chủy mật thiệt · Pinyin: tián zuǐ mì shé
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 說話甜美誘人。《紅樓夢》第三五回:「吃罷,吃罷,不用和我甜嘴蜜舌的。我可不信這樣話。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 象蜜糖一样甜的话。比喻为了骗人而说得动听的话。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹甜言蜜语。
Eng
- Cihui 甜嘴蜜舌 iánzuǐmìshé f.e. speaking honeyed words; honey-mouthed