甜言蜜語

tián yán mì yǔ điềm ngôn mật ngữ

Hán Việt: điềm ngôn mật ngữ · Pinyin: tián yán mì yǔ

Tổng quan

(thành ngữ) lời nói ngọt ngào | lời đường mật | sự tâng bốc dỗ ngon dỗ ngọt; lời ngon tiếng ngọt; lời đường mật。為了討人喜歡或哄騙人而說的好聽的話。

Cấu tạo: (điềm) + (ngôn) + (mật) + (ngữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) lời nói ngọt ngào | lời đường mật | sự tâng bốc dỗ ngon dỗ ngọt; lời ngon tiếng ngọt; lời đường mật。為了討人喜歡或哄騙人而說的好聽的話。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 甜美動聽的言語。《初刻拍案驚奇》卷一三:「那些人貪他是出錢施主,當面只是甜言蜜語,諂笑脅肩,賺他上手。」《紅樓夢》第三回:「他嘴裡一時甜言蜜語,一時有天無日,一時又瘋瘋傻傻,只休信他。」也作「甜言美語」、「甜言軟語」、「甜語花言」、「花甜蜜嘴」。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) sweet words|sweet talk|cajolery
  • Cihui (idiom) sweet words; sweet talk; cajolery

ja

  • JMdict honeyed words|flattery

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

花言巧语

Từ trái nghĩa

由衷之言