花言巧語
hoa ngôn xảo ngữ
Hán Việt: hoa ngôn xảo ngữ · Pinyin: huā yán qiǎo yǔ
Tổng quan
lời lẽ hoa mỹ (thành ngữ) | lời nói tao nhã nhưng không chân thành | lừa dối, nịnh hót | tu từ không trung thực 1. lời ngon tiếng ngọt; lời đường mật; nói ngọt như mía lùi; lời ngon ngọt。指虛假而動聽的話。 他的那套花言巧語,我早有領教。 lời ngon tiếng ngọt của nó, tôi đã nếm rồi. 2. nói ngon nói ngọt。說虛假而動聽的話。 他整天花言巧語,變著法兒騙人。 nó suốt ngày nói ngon nói ngọt, nghĩ cách lừa người khác.
Nghĩa
Việt
- Cihui lời lẽ hoa mỹ (thành ngữ) | lời nói tao nhã nhưng không chân thành | lừa dối, nịnh hót | tu từ không trung thực 1. lời ngon tiếng ngọt; lời đường mật; nói ngọt như mía lùi; lời ngon ngọt。指虛假而動聽的話。 他的那套花言巧語,我早有領教。 lời ngon tiếng ngọt của nó, tôi đã nếm rồi. 2. nói ngon nói ngọt。說虛…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原指铺张修饰、内容空泛的言语或文辞。后多指用来骗人的虚伪动听的话。
- Tân Hoa Tự Điển 原指铺张修饰、内容空泛的言语或文辞◇多指用来骗人的虚伪动听的话。
Eng
- CC-CEDICT graceful words, flowery speech (idiom); elegant but insincere words|cheating wheedling|dishonest rhetoric
- Cihui graceful words, flowery speech (idiom); elegant but insincere words; cheating wheedling; dishonest rhetoric