甜言蜜語

tián yán mì yǔ điềm ngôn mật ngữ

Hán Việt: điềm ngôn mật ngữ · Pinyin: tián yán mì yǔ

Tổng quan

(thành ngữ) lời nói ngọt ngào | lời đường mật | sự tâng bốc dỗ ngon dỗ ngọt; lời ngon tiếng ngọt; lời đường mật。為了討人喜歡或哄騙人而說的好聽的話。

Cấu tạo: (điềm) + (ngôn) + (mật) + (ngữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) lời nói ngọt ngào | lời đường mật | sự tâng bốc dỗ ngon dỗ ngọt; lời ngon tiếng ngọt; lời đường mật。為了討人喜歡或哄騙人而說的好聽的話。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 象蜜糖一样甜的话。比喻为了骗人而说得动听的话。
  • Tân Hoa Tự Điển 甜美动人的话,常用以奉承、引诱人一时甜言蜜语,哄得人眉开颜笑。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) sweet words|sweet talk|cajolery
  • Cihui (idiom) sweet words; sweet talk; cajolery

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

花言巧语

Từ trái nghĩa

由衷之言