生不逢時

shēng bù féng shí sanh bất phùng thì

Hán Việt: sanh bất phùng thì · Pinyin: shēng bù féng shí

Tổng quan

sinh vào lúc thời thế không thuận lợi (thành ngữ) | không may mắn (đặc biệt là khi than phiền về số phận) | sinh dưới ngôi sao xấu | sinh ra không hợp thời

Cấu tạo: (sanh) + (bất) + (phùng) + (thì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sinh vào lúc thời thế không thuận lợi (thành ngữ) | không may mắn (đặc biệt là khi than phiền về số phận) | sinh dưới ngôi sao xấu | sinh ra không hợp thời

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 生下来没有遇到好时候。旧时指命运不好。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓生得不是时候。常作时运不济之叹。语出《诗.大雅.桑柔》"我生不辰,逢天僤怒。"

Eng

  • CC-CEDICT born at the wrong time (idiom); unlucky (esp. to complain about one's fate)|born under an unlucky star|ahead of his time
  • Cihui 生不逢時 hēngbùféngshí f.e. be born at the wrong time