生不逢時

shēng bù féng shí sanh bất phùng thì

Hán Việt: sanh bất phùng thì · Pinyin: shēng bù féng shí

Tổng quan

sinh vào lúc thời thế không thuận lợi (thành ngữ) | không may mắn (đặc biệt là khi than phiền về số phận) | sinh dưới ngôi sao xấu | sinh ra không hợp thời

Cấu tạo: (sanh) + (bất) + (phùng) + (thì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sinh vào lúc thời thế không thuận lợi (thành ngữ) | không may mắn (đặc biệt là khi than phiền về số phận) | sinh dưới ngôi sao xấu | sinh ra không hợp thời

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻時運不濟,遭遇坎坷。參見「生不逢辰」條。《新唐書.卷一二二.魏元忠傳》:「昔漢文帝不知魏尚賢而囚之,知李廣才而不用,乃歎其生不逢時。」

Eng

  • CC-CEDICT born at the wrong time (idiom); unlucky (esp. to complain about one's fate)|born under an unlucky star|ahead of his time
  • Cihui 生不逢時 hēngbùféngshí f.e. be born at the wrong time